div id='fb-root'/>

Main menu

Pages

Định Luật Boyle Về Quá Trình Đẳng Nhiệt

KHÍ LÝ TƯỞNG: BÀI 0202

ĐỊNH LUẬT BOYLE VỀ QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT

Câu 1: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó

A. nhiệt độ được giữ không đổi.

B. áp suất được giữ không đổi.

C. thể tích được giữ không đổi.

D. áp suất và thể tích được giữ không đổi.

Câu 2: Định luật Boyle cho ta biết điều gì?

A. Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi.

B. Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi.

C. Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi.

D. Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai. Quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định có

A. tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

B. thương số của áp suất và nhiệt độ là một hằng số.

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

D. đồ thị mối liên hệ giữa áp suất và thể tích là một đường hyperbol.

Câu 4: Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

A. p1V2 = p2V1.

B. p/V = hằng số.

C. pV = hằng số.

D. V/p = hằng số.

Câu 5: Một lượng khí có áp suất và thể tích ở trạng thái I là p1 và V1; ở trạng thái II là p2 và V2. Theo định luật Boyle thì

A. p1V1 = p2V2.

B. p1V2 = p2V1.

C. p1V1 = p2V2.

D. p1V1 = p2V2.

Câu 6: Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle?

A. p/V.

B. p1V1 = p2V2.

C. V/p.

D. Vp.

Câu 7: Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

A. T2 > T1.

B. T2 = T1.

C. T2 < T1.

D. T2 ≤ T1.

Câu 10: Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi áp suất của khí trong xi lanh

A. giảm đi 2 lần.

B. tăng lên 2 lần.

C. tăng thêm 4 lần.

D. không thay đổi.

Câu 11: Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi, khi áp suất 2.104 N/m2 thì thể tích 20 lít. Khi áp suất 8.104 N/m2 thì thể tích của lượng khí đó là

A. 2 lít.

B. 5 lít.

C. 10 lít.

D. 15 lít.

Câu 12: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên

A. 2,5 lần.

B. 2 lần.

C. 1,5 lần.

D. 4 lần.

Câu 13: Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất không khí trong phổi là 101,7.103 Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103 Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng

A. 2,416 lít.

B. 2,384 lít.

C. 2,4 lít.

D. 1,327 lít.

Câu 14: Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi, ban đầu dưới áp suất 105 N/m2 thì thể tích là a. Khi tăng thể tích khí thêm 3a thì áp suất khi đó của lượng khí là:

A. 4.104 N/m2.

B. 25.105 N/m2.

C. 2,5.104 N/m2.

D. 4.105 N/m2.

Câu 15: Một lượng khí có thể tích 1 m3 và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt tới áp suất 3,5 atm. Thể tích của khí nén là

A. 0,286 m3.

B. 3,5 m3.

C. 2,86 m3.

D. 0,35 m3.

Câu 16: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng ∆p = 50 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là

A. 40 kPa.

B. 60 kPa.

C. 80 kPa.

D. 100 kPa.

Câu 17: Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu là

A. 1,5 atm.

B. 0,45 atm.

C. 2,25 atm.

D. 0,3 atm.

Câu 18: Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3. Coi như nhiệt độ không đổi, áp suất của khí trong xilanh sau khi nén là

A. 2.105 Pa.

B. 3.105 Pa.

C. 105 Pa.

D. 4.105 Pa.

Câu 19: Ở nhiệt độ không đổi, dưới áp suất 104 N/m2, một lượng khí có thể tích 10 lít. Thể tích của lượng khí đó dưới áp suất 5.104 N/m2

A. 5 lít.

B. 4 lít.

C. 2 lít.

D. 6 lít.

Câu 20: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích khối khí khi đó là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

A. 4 lít.

B. 8 lít.

C. 12 lít.

D. 16 lít.

Câu 21: Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pít-tông nén khí trong xilanh sao cho thể tích giảm đi 50 cm3. Hãy tính áp suất của khí trong xilanh lúc này? Biết nhiệt độ không đổi.

A. 2.105 N/m2.

B. 4.105 N/m2.

C. 6.105 N/m2.

D. 3.105 N/m2.

Câu 22: Một bình có dung tích 10 lít chứa một lượng khí dưới áp suất 30 atm. Coi nhiệt độ là không đổi và áp suất khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của lượng khí sẽ là

A. 200 lít.

B. 100 lít.

C. 300 lít.

D. 400 lít.

Câu 23: Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng

A. 3,6 m3.

B. 4,8 m3.

C. 7,2 m3.

D. 14,4 m3.

Câu 24: Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít-tông cách đáy xilanh một khoảng 15 cm. Coi nhiệt độ của khí không đổi. Để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần thì phải đẩy pít-tông sang

A. phải 5 cm.

B. trái 5 cm.

C. phải 10 cm.

D. trái 10 cm.

Câu 25: Một lượng khí ở nhiệt độ 18°C có thể tích 1 m3 và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt tới áp suất 2,5 atm. Thể tích của khí lúc này là

A. 0,3 m3.

B. 0,4 m3.

C. 0,1 m3.

D. 0,2 m3.

Câu 26: Một quả bóng có dung tích V = 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất p1 = 105 Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm3 không khí. Coi như quả bóng trước khi bơm không có không khí và nhiệt độ không đổi. Sau 45 lần bơm, áp suất không khí trong quả bóng bằng

A. 2,25.105 Pa.

B. 5.10<